kiem tra 45 lân 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hứa Hồng Hiệp
Ngày gửi: 11h:12' 11-11-2010
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Hứa Hồng Hiệp
Ngày gửi: 11h:12' 11-11-2010
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT
NĂM HỌC 2009 - 2010
Họ và tên: Lớp: Điểm:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Khi nhiệt phân dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2 ?
A. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2 , KNO3, Pb(NO3)2 D. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?
A. (NH4)2SO4 B. NH4Cl C. NH4NO3 D. (NH2)2CO
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nitơ là khí không màu, không mùi, không vị.
B. Do có liên kết 3 trong phân tử bền vững nên ở điều kiện thường nitơ là một khí trơ
C. Nitơ chiếm khoảng 4/5 thể tích không khí.
D. Nitơ có độ âm điện bằng 3 (chỉ kém F, O, Cl) nên ở đ/kiện thường nitơ khá h/động.
Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,80 gam KOH. Muối thu được là (cho K=39, H=1, O=16, P=31)
A. K2HPO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và K3PO4. C. K2HPO4 và KH2PO4. D. K3PO4.
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây:
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeO. D. Fe(OH)2.
Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại M(hóa trị 2) vào dung dịch HNO3 thu được 0,224 lít N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây?
A. Cu. B. Zn C. Mg. D. Ca.
Trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3 đặc hoặc HNO3 loãng đều tạo ra khí NO2 gây ô nhiễm môi trường. Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường không khí là:
A. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
B. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
C. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
D. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
Cho sơ đồ chuyển hoá :X1 ( X2 ( X3 ( X4 ( HNO3. Các cất X1, X2, X3, X4 theo thứ tự là:
A. N2, NO, NO2, N2O5 B. N2, NH3, NO, NO2
C. N2, N2O, NO, NO2 D. N2, NH3, N2O, NO2
Cho 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8.96 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 38,72. B. 34,36. C. 48,40. D. 49,09.
Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Để nhận ra ion nitrat NO3- người ta dùng:
A. CuO và dd HCl B.Ag và dd FeCl3 C.Quỳ tím D.Cu và dd H2SO4 loãng
Dung dịch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:
A. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
B. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
C. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
D. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2
Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A. 3Cu + 8HNO3 ( 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3 ( Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 ( NaNO3 + H2O D. CaO + 2HNO3 ( Ca(NO3)2 + H2O
Tính chất hóa học của NH3 là :
A. Tính oxihóa B. Tính khử và tính bazơ C. Tính bazơ D. Tính khử
Ở điều kiện thường, P trắng kém bền hơn P đỏ là do:
A
NĂM HỌC 2009 - 2010
Họ và tên: Lớp: Điểm:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Khi nhiệt phân dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2 ?
A. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2
C. Zn(NO3)2 , KNO3, Pb(NO3)2 D. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?
A. (NH4)2SO4 B. NH4Cl C. NH4NO3 D. (NH2)2CO
Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Nitơ là khí không màu, không mùi, không vị.
B. Do có liên kết 3 trong phân tử bền vững nên ở điều kiện thường nitơ là một khí trơ
C. Nitơ chiếm khoảng 4/5 thể tích không khí.
D. Nitơ có độ âm điện bằng 3 (chỉ kém F, O, Cl) nên ở đ/kiện thường nitơ khá h/động.
Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,80 gam KOH. Muối thu được là (cho K=39, H=1, O=16, P=31)
A. K2HPO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và K3PO4. C. K2HPO4 và KH2PO4. D. K3PO4.
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây:
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeO. D. Fe(OH)2.
Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại M(hóa trị 2) vào dung dịch HNO3 thu được 0,224 lít N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). M là kim loại nào dưới đây?
A. Cu. B. Zn C. Mg. D. Ca.
Trong phòng thí nghiệm, khi thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3 đặc hoặc HNO3 loãng đều tạo ra khí NO2 gây ô nhiễm môi trường. Biện pháp xử lí tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường không khí là:
A. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
B. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
C. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
D. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
Cho sơ đồ chuyển hoá :X1 ( X2 ( X3 ( X4 ( HNO3. Các cất X1, X2, X3, X4 theo thứ tự là:
A. N2, NO, NO2, N2O5 B. N2, NH3, NO, NO2
C. N2, N2O, NO, NO2 D. N2, NH3, N2O, NO2
Cho 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8.96 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 38,72. B. 34,36. C. 48,40. D. 49,09.
Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Để nhận ra ion nitrat NO3- người ta dùng:
A. CuO và dd HCl B.Ag và dd FeCl3 C.Quỳ tím D.Cu và dd H2SO4 loãng
Dung dịch amoniac có thể hoà tan được Zn(OH)2 là do:
A. Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
B. Zn(OH)2 là một bazơ ít tan
C. NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
D. Zn(OH)2 có khả năng tạo phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2
Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A. 3Cu + 8HNO3 ( 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O B. MgO + 2HNO3 ( Mg(NO3)2 + H2O
C. NaOH + HNO3 ( NaNO3 + H2O D. CaO + 2HNO3 ( Ca(NO3)2 + H2O
Tính chất hóa học của NH3 là :
A. Tính oxihóa B. Tính khử và tính bazơ C. Tính bazơ D. Tính khử
Ở điều kiện thường, P trắng kém bền hơn P đỏ là do:
A
 
TRA CỨU HÓA CHẤT
THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN HÓA
Thí sinh cần gia sư thi vào lớp 10 chuyên: Liên hệ:
Thạc sĩ Hồ Quốc Điện thoại: 0902.820.837 Email:
hoquocquangnam@yahoo.com













Các ý kiến mới nhất